Co rèn 45/90 độ cho hàn và NPT

Đã sao chép liên kết thành công

Dành cho tìm nguồn công nghiệp

Chuẩn bị RFQ rõ ràng hơn

Cung cấp các thông tin dưới đây để RELIA hiểu chi tiết và trao đổi bước tiếp theo.

  • Bản vẽ, mẫu hoặc tiêu chuẩn tham chiếu
  • Mác vật liệu và quy trình ưu tiên
  • Kích thước, dung sai và xử lý bề mặt
  • Ứng dụng, số lượng và điểm đến

Thời gian sản xuất, đóng gói và điều kiện vận chuyển được xác nhận theo từng dự án sau khi thống nhất thông số và điều khoản thương mại.

Mô tả sản phẩm
  • Bảo hành
    1 năm
    Hỗ trợ tùy chỉnh
    OEM
  • Kỹ thuật
    Rèn
    Kiểu kết nối
    Hàn
  • Hình dạng
    Đều
    Mã đầu
    Lục giác
  • Tổng chiều dài
    2.8 inch
    Chiều cao
    1
  • Xử lý bề mặt
    Nhẵn
    Áp suất
    Áp suất thấp
  • Hệ đo lường
    Inch
    Đường kính lỗ lắp
    0.25 inch
  • Đặc tính ống
    Chống ăn mòn, chịu hóa chất, chống UV
    Cấp ống
    150
  • Ứng dụng
    Hóa dầu, luyện kim, lắp thiết bị gia dụng, cấp thoát nước tòa nhà
    Loại ren
    NPT

Co rèn này được đăng với góc 45 và 90 độ, Hàn và NPT. Tiêu đề ghi carbon A105 và cỡ 2 inch DN50, còn biến thể duy nhất là inox 15 mm. Làm rõ các khác biệt trước khi phân bổ quy cách cung ứng đã chọn.

Đối chiếu vật liệu, cỡ và cấp cho đơn hàng

Nêu tên gọi đầy đủ của vật liệu yêu cầu, trạng thái và tài liệu áp dụng, có truy xuất và chứng chỉ. Tiêu đề A105/carbon và biến thể inox không xác lập cùng vật liệu. Thu thập quyết định vật liệu bằng văn bản gắn với chi tiết thực tế đặt hàng.

Xác nhận cỡ tiêu đề so với tùy chọn 15 mm bằng bản vẽ và quy ước kích thước; không giả định tương đương. Ký hiệu cấp áp suất trong tiêu đề cũng khác Class 150 trong bảng. Xác định cấp thực chọn và cơ sở vật liệu/nhiệt độ áp dụng, không đổi nhãn thành áp suất vận hành.

Chọn góc và lập hồ sơ từng kết nối

Chọn góc yêu cầu và kiểm tra khả năng cung cấp vì biến thể duy nhất không phân biệt 45 với 90 độ. Quy định đầu danh nghĩa, bán kính, chiều dày, dung sai và không gian lắp. Gán chiều dài 2.8 inch, lỗ 0.25 inch và chiều cao 1, gồm đơn vị còn thiếu, cho đặc điểm thực tế.

Cung cấp bảng cấu hình đầu cho Hàn và NPT với chuẩn bị, ký hiệu ren đầy đủ khi áp dụng, chi tiết ghép, làm kín và kiểm tra. Xác nhận tài liệu B16.11 đã chọn cùng phiên bản, hồ sơ chế tạo/rèn và nghiệm thu kích thước. Các thuật ngữ không xác lập kết nối hoán đổi được.

Xác minh bằng chứng nghiệm thu hoàn thiện và vận hành

Quy định tiêu chí bề mặt Nhẵn đo lường được và bảo vệ khi giao. Cung cấp thành phần môi chất thực tế, áp suất và nhiệt độ bằng số, chu kỳ, tiếp xúc ăn mòn và tải. Yêu cầu bằng chứng liên quan về chịu tác động cho các điều kiện đó. Thống nhất nghiệm thu vật liệu/mối nối với vật liệu, cỡ, cấp, góc, giao diện và yêu cầu kiểm tra/thử nghiệm đã làm rõ trong báo giá.

Thông tin kỹ thuật cho mọi yêu cầu sản phẩm

Chuẩn bị yêu cầu trước khi xác nhận sản phẩm.

Trang sản phẩm là điểm khởi đầu. Bản vẽ, mẫu, giao diện, vật liệu, số lượng và yêu cầu nghiệm thu được xem xét trước khi xác nhận hàng có sẵn hoặc sản xuất.

Trao đổi sản phẩm trong bối cảnh dự án của bạn.

Chia sẻ bản vẽ, mẫu, tham chiếu, số lượng và ứng dụng. Nội dung chưa rõ có thể để mở khi xem xét.

Sản phẩm liên quan để đánh giá nguồn cung

Đai ống lồng sửa chữa một đoạn bằng thép không gỉ với khớp nối mềm, dùng xử lý rò rỉ
A234 WPB / ASTM A860 Carbon Steel Butt-Weld Elbow Enquiry
Khớp nối cơ khí đa năng UPVC VJ dải rộng
Đai kẹp sửa rò rỉ inox có ống bọc cao su và khớp nối nhanh cho ống khí, dầu và PVC
ASTM A105 Carbon Steel Slip-On / Weld Neck Flange
Mặt bích tấm trượt hàn phẳng bằng thép carbon hoặc inox
A403 WP304-S Seamless Butt-Weld SCH40S Reducer Enquiry
Mặt bích ANSI A182 Class150 inox 304L/316L/321/310S chất lượng cao